Ngoài ra, trường còn nằm trên các lộ đường 331, 375, 398, và 902 là những đường trực tiếp đến các khu trung tâm thương mại. Taxi từ trường đến sân bay Bắc Kinh chỉ mất có 30’.
Trường có các khoá học đa dạng, đáp ứng mọi yêu cầu học tập của sinh viên quốc tế.
I. CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỌC
- Chương trình ngắn hạn (Không quá 1 học kỳ)
|
Thời gian học |
Học phí /RMB |
USD |
Hạn nộp hồ sơ |
|
01/03—09/07/2010 (20hrs/tuần, 1 học kỳ) 01/03—09/07/2010 (30hrs/tuần, 1 học kỳ) 01/03 – 26/03/2010 (4 tuần) |
11600 19100 3500 |
1700 2800 500 |
20/01/2010
|
|
29/03—18/06 (20hrs/tuần, 12 tuần) 29/03—18/06 (30hrs/tuần, 12 tuần) |
8300 12500 |
1200 1800 |
01/03/2010 |
|
24/06— 21/07/2010 (4 weeks) |
3500 |
500 |
31/05/2010 |
|
22/07—25/08 (5 tuần) 29/07—25/08 (4 tuần) 29/07—25/08 (30hrs/tuần, 4 tuần) |
4200 3500 5300 |
600 500 780 |
25/07/2010 02/07/2010 02/07/2010 |
|
04/08—31/08 (4 tuần) 04/08—31/08 (30hrs/tuần, 4 tuần) |
3500 5300 |
500 780 |
09/07/2010
|
|
16/09/10 - 21/01/10 (20hrs/tuần, 1 học kỳ) 16/09/10 - 21/01/10 (30hrs/tuần, 1 học kỳ) 16/09 - 08/12 (20hrs/tuần, 12 tuần) 16/09 - 08/12 (30hrs/tuần, 12 tuần) |
11600 19100 8300 12500 |
1700 2800 1200 1800 |
19/07/2010 |
|
20/12/10 - 21/01/10 (5 tuần) |
4200 |
600 |
19/11/2010 |
- Chương trình dài hạn (Ít nhất 1 năm)
|
Hán ngữ |
||
|
08/03/2010 |
3400 USD |
20/01/2010
|
|
08/03/2010 (Chinese Painting & Calligraphy) |
3700 USD |
|
|
06/09/2010 |
3400 USD |
19/07/2010 |
|
06/09/2010 (Chinese Painting & Calligraphy) |
3700 USD |
|
|
Học giả cao cấp |
|||
|
08/03/2010 |
4100 USD |
19/07/2010 |
|
|
06/09/2010 |
20/01/2010 |
||
|
Nghiệp vụ sư phạm |
|||
|
15/07—11/08/2010 |
550 USD |
18/06/2010 |
|
|
20/12/2010—21/01/2010 |
730 USD |
19/11/2010 |
|
|
08/03/2010 |
3400 USD |
20/1/2001 |
|
|
08/03/2010 (Chinese/English Bilingual Studies) (Chinese/ Japanese Bilingual Studies) |
3700 USD
|
||
|
08/03/2010 (Chinese Painting & Calligraphy) |
3700 USD |
||
|
06/09/2010 |
3400 USD |
19/7/2001 |
|
|
06/09/2010 (Chinese/English Bilingual Studies) (Chinese/ Japanese Bilingual Studies) |
3700 USD |
||
|
06/09/2010 (Chinese Painting & Calligraphy) |
3700 USD |
||
|
Thạc sỹ |
|||
|
08/03/2010 |
3800 USD |
18/12/2010 |
|
|
08/03/2010 (The Theory of Chinese Painting & Aesthetics) |
4500 USD |
||
|
06/09/2010 |
3700 USD |
18/12/2009 |
|
|
06/09/2010 (Literature and Arts studies (Chinese Calligraphy) |
4500 USD |
21/05/2010 |
|
|
Tiến sỹ |
|||
|
08/03/2010 |
4100 USD |
20/01/2010 |
|
|
06/09/2010 |
19/07/2010 |
||
Ghi chú:
1. Sách vở giáo trình đã bao gồm trong học phí
2. Phí xét đơn cho chương trình không cấp văn bằng: 88 USD
Phí xét đơn cho chương trình đại học, cao học và tiến sỹ: 116 USD
III. CHI PHÍ SINH HOẠT
- Phòng loại 1: Dành cho 02 người; Bao gồm: điện thoại, tivi trong phòng, có điều hoà nhiệt độ; phòng tắm riêng, và tủ lạnh: Giá 10 USD/ ngày/ người.
- Phòng loại 2: Dành cho 02 người; bao gồm điện thoại và ti vi riêng trong phòng, phòng tắm chung trên tầng; Giá 4 USD/ ngày/ người.
Có rất nhiều loại thực phẩm được phục vụ ở trường. Rất nhiều loại được bày bán như thức ăn của phương Tây, của Trung Quốc, ăn nhanh, thức ăn địa phương và cả thực phẩm dành cho các sinh viên đến từ các đất nước Hồi giáo. Cũng có rất nhiều bệnh viện, phòng khám, ngân hàng, bưu điện, các cửa hàng bách hoá và cửa hàng giặt đồ, rất tiện lợi cho sinh viên trong sinh hoạt hàng ngày./.
- Du Học Trung Quốc - Học Viện du lịch Quế Lâm
- Du học Trung Quốc-Trường đại học kinh tế thương mại Thủ đô Bắc kinh
- Du học Trung Quốc - Học viện phát thanh Bắc Kinh
- Du học Trung Quốc - Đại học du lịch Bắc Kinh
- Du học Trung Quốc - Giới thiệu một số trường và học bổng du học Trung Quốc






















