CENTRAL QUEENSLAND UNIVERSITY
Campuses: Sydney, Melbourne, Brisbane, Rockhampton, Gold Coast
1. Giới thiệu về trường:
- Central Queensland University (CQU) được thành lập từ năm 1967, là một trong những trường Đại học ở Queensland được xếp vị trí hàng đầu trong việc thu hút nhiều sinh viên quốc tế so với các trường Đại học khác của Úc, với tỉ lệ khoảng 50%. Tổng số sinh viên tại CQU khoảng 24.000 sinh viên, trong đó có khoảng 10.500 sinh viên quốc tế đến từ 120 quốc gia khác nhau.
- Trường có nhiều cơ sở đặt tại các thành phố lớn như Brisbane, Gold Coast, Melbourne, Rockhampton, Sydney…, giúp sinh viên có thể lựa chọn nơi học phù hợp và thuận tiện.
- Các chương trình học đa dạng với hơn 45 chương trình cử nhân và 40 chương trình thạc sỹ được giảng dạy tại trường. Bằng cấp danh tiếng của CQU được công nhận rộng rãi trên toàn nước Úc và trên thế giới.
- CQU được tạp chí Hướng dẫn “The Good Universities Guide 2009” đánh giá là trường đạt hạng “5 sao” về các tiêu chí:
v Lương khởi điểm của các sinh viên mới tốt nghiệp
v Sự đa dạng văn hóa trong môi trường đại học
v Số lượng sinh viên quốc tế
v Môi trường học tập
2. Chương trình học 2011:
- a. Chương trình tiếng Anh: tại cơ sở Rockhampton (QLD), Brisbane, Melbourne, Sydney và Gold Coast (QLD)
|
Khóa học |
Thời gian |
Học Phí (AUD) |
Kỳ nhập học |
|
General English (Chỉ dạy tại Rockhampton) |
1-52 tuần Tùy vào trình độ |
293/tuần |
Thứ 2 hàng tuần |
|
English for Academic Purpose 1 |
10 tuần |
3150/10 tuần |
Tháng 2,4,6, 8, 9, 11 |
|
English for Academic Purpose 2 |
10 tuần |
3150/10 tuần |
|
|
EAP_ Direct Entry |
10 tuần |
3150/10 tuần |
- b. Chương trình Dự bị Đại học và Cao Đẳng:
|
Chương trình |
Thời gian (năm) |
Học phí/năm* AUD |
Điều kiện đầu vào |
|
Dự bị Đại học (chỉ tại Sydney, Melbourne, Brisbane,Gold Coast) |
1 |
14.000 |
Hoàn tất lớp 11, IELTS 5.5 |
|
Cao đẳng Quản trị kinh doanh |
1 |
14.688 |
Hoàn tất lớp 12, IELTS 5.5, học lực trung bình trở lên |
|
Cao đẳng Công nghệ thông tin |
1 |
14.688 |
|
- c. Chương trình Cử Nhân:
|
Chương trình |
Thời gian (năm) |
Học phí/năm * AUD |
Học phí/năm ** AUD |
Điều kiện đầu vào |
|
Kế toán |
3 |
17.283 |
16.392 |
Hoàn tất lớp 12 IELTS 6.0 hoặc TOEFL 550, hoc lực trung bình trở lên |
|
Kinh doanh |
3 |
17.283 |
16.392 |
|
|
Quản trị khách sạn |
3 |
17.283 |
Không dạy tại cơ sở Rockhampton |
|
|
Kỹ sư (cơ khí, dân dụng, điện) |
4 |
Không dạy tại cơ sở ** |
24.168 |
|
|
Công nghệ thông tin |
3 |
18.648 |
16.392 |
|
|
Hoạch định Tài chính |
3 |
17.283 |
16.392 |
|
|
Đa phương tiện |
3 |
18.648 |
16.392 |
|
|
Sư phạm (Giáo dục mầm non, tiểu học, trung học và giáo dục nghề) |
4 |
Không dạy tại cơ sở ** |
16.392 |
|
|
Y tá |
3 |
Không dạy tại cơ sở ** |
20.268 |
- d. Chương trình thạc sỹ:
|
Chương trình |
Thời gian (năm) |
Học phí * AUD |
Học phí** AUD |
Điều kiện đầu vào |
|
Kế toán chuyên nghiệp |
2 |
17.148 |
15.768 |
Tốt nghiệp Đại học đúng chuyên ngành hoặc khác chuyên ngành sẽ xét kinh nghiệm làm việc lĩnh vực liên quan IELTS 6.0 hoặc TOEFL 600
|
|
Quản trị kinh doanh |
2 |
17.148 |
15.768 |
|
|
Quản trị tài chính |
2 |
17.148 |
15.768 |
|
|
Công nghệ thông tin |
2 |
17.148 |
15.768 |
|
|
Quản trị (Kỹ sư)- chỉ dạy tại Sydney |
2 |
17.148 |
Ko dạy |
|
|
Quản trị (Kinh doanh quốc tế) |
1,5 |
17.148 |
15.768 |
|
|
Quản trị (Marketing) |
1,5 |
17.148 |
Ko dạy |
|
|
Giáo dục – Sư Phạm |
1,5 |
17.148 Chỉ dạy tại Sydney, |
15.768 |
*: Học phí áp dụng tại cơ sở: Brisbane, Gold Coast, Melbourne và Sydney.
**: Học phí áp dụng tại cơ sở Rockhampton
v Kỳ nhập học: Tháng 3, 7, 11 tùy vào mỗi chuyên ngành





















